XSMB Chủ Nhật, kết quả xổ số miền Bắc Chủ Nhật mới nhất

2TN 4TN 5TN 7TN 9TN 10TN 11TN 15TN

ĐB

72397

G.1

89278

G.2

16329

48048

G.3

97159

17185

89076

75782

16654

21201

G.4

1843

2975

4502

1658

G.5

8385

1584

4326

7132

5751

8036

G.6

239

577

634

G.7

68

34

77

25

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
001, 02
1-
229, 26, 25
332, 36, 39, 34, 34
448, 43
559, 54, 58, 51
668
778, 76, 75, 77, 77
885, 82, 85, 84
997

2TX 4TX 6TX 7TX 9TX 12TX 14TX 17TX

ĐB

89905

G.1

15644

G.2

64010

86386

G.3

50552

61963

39831

86684

33882

06913

G.4

8437

5869

7917

2190

G.5

8162

2219

4264

0227

6129

4385

G.6

151

288

121

G.7

93

73

71

65

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
005
110, 13, 17, 19
227, 29, 21
331, 37
444
552, 51
663, 69, 62, 64, 65
773, 71
886, 84, 82, 85, 88
990, 93

5SE 6SE 7SE 8SE 9SE 12SE 14SE 18SE

ĐB

19036

G.1

39975

G.2

08585

16387

G.3

58365

20318

40444

28918

94008

43569

G.4

0340

9883

0011

3431

G.5

4645

1057

4391

9735

5383

3052

G.6

514

178

302

G.7

99

88

94

17

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
008, 02
118, 18, 11, 14, 17
2-
336, 31, 35
444, 40, 45
557, 52
665, 69
775, 78
885, 87, 83, 83, 88
991, 99, 94

2SN 3SN 6SN 7SN 8SN 10SN 12SN 13SN

ĐB

56968

G.1

96640

G.2

63379

27081

G.3

40810

37171

46946

09683

59839

70212

G.4

0600

4119

8910

2535

G.5

0068

9228

4422

7697

6907

3148

G.6

962

614

898

G.7

66

58

31

76

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
000, 07
110, 12, 19, 10, 14
228, 22
339, 35, 31
440, 46, 48
558
668, 68, 62, 66
779, 71, 76
881, 83
997, 98

4SX 5SX 7SX 9SX 11SX 12SX 16SX 19SX

ĐB

03626

G.1

22150

G.2

36905

57384

G.3

23871

48502

78146

38165

80593

21798

G.4

2676

2257

8665

9560

G.5

0862

3248

6208

6316

5488

8331

G.6

377

095

490

G.7

59

71

31

48

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
005, 02, 08
116
226
331, 31
446, 48, 48
550, 57, 59
665, 65, 60, 62
771, 76, 77, 71
884, 88
993, 98, 95, 90

5RE 6RE 8RE 9RE 12RE 16RE 17RE 18RE

ĐB

51488

G.1

19762

G.2

88642

91647

G.3

30795

83749

68070

50860

41914

72218

G.4

2454

8736

4638

8755

G.5

3106

8976

1605

8125

4451

2723

G.6

363

674

264

G.7

78

90

21

07

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006, 05, 07
114, 18
225, 23, 21
336, 38
442, 47, 49
554, 55, 51
662, 60, 63, 64
770, 76, 74, 78
888
995, 90

5RN 6RN 10RN 11RN 13RN 14RN 18RN 19RN

ĐB

50004

G.1

40744

G.2

61418

86961

G.3

39038

68308

86903

19375

59721

97712

G.4

8292

8452

1279

2121

G.5

9015

5841

3327

6686

0926

3646

G.6

059

323

089

G.7

79

63

24

99

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
004, 08, 03
118, 12, 15
221, 21, 27, 26, 23, 24
338
444, 41, 46
552, 59
661, 63
775, 79, 79
886, 89
992, 99
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải